võ lực

võ lực

Một người đàn ông dùng võ lực để đánh người khác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh trang: " lực" chỉ sức mạnh vật chất, thường liên quan đến quân đội, khí, hoặc hành động cưỡng ép bằng bạo lực. Từ này đồng nghĩa với " lực" thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị, quân sự, hoặc tranh chấp.
    • Hành động cưỡng bức: " lực" cũng chỉ việc sử dụng sức mạnh hoặc bạo lực để áp đặt ý chí lên người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ đã dùng lực để dẹp tan cuộc nổi loạn. (Sức mạnh trang được dùng để ngăn chặn bạo loạn.)
    • Họ không thể giải quyết mâu thuẫn bằng lực phải bằng đối thoại. (Hành động cưỡng bức không hiệu quả bằng thương lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lực đàn áp": sức mạnh trang dùng để trấn áp, kiểm soát.

    • lực đàn áp của chế độ đã gây ra nhiều đau thương. (Sức mạnh trang dùng để kiểm soát gây hậu quả nặng nề.)
  • "đối đầu lực": xung đột hoặc đụng độ bằng khí.

    • Cuộc đối đầu lực giữa hai phe đã kéo dài nhiều tháng. (Xung đột trang kéo dài giữa hai bên.)
Biến thể từ gần giống
  • lực (danh từ): sức mạnh trangtừ đồng nghĩa phổ biến hơn của " lực".

    • lực không thể giải quyết vấn đề lâu dài. (Sức mạnh trang không mang lại giải pháp bền vững.)
  • Bạo lực (danh từ): hành động dùng sức mạnh thô bạo, gây tổn hại.

    • Bạo lực gia đình một vấn đề xã hội nghiêm trọng. (Hành động dùng sức mạnh trong gia đình gây hại.)
Từ đồng nghĩa
  • lực: sức mạnh trang, cưỡng bức.
  • Bạo lực: hành động hung hãn, gây thương tổn.
  • Sức mạnh quân sự: lực lượng trang của một quốc gia.
Thành ngữ liên quan
  • Dùng lực áp chế: dùng sức mạnh để kiểm soát hoặc đàn áp.

    • Kẻ thù đã dùng lực áp chế dân chúng. (Chúng dùng sức mạnh để kiểm soát người dân.)
  • lực không thắng được chính nghĩa: sức mạnh trang không thể thắng được lẽ phải.

    • Trong lịch sử, lực không thắng được chính nghĩa. (Sức mạnh trang không thắng được điều đúng đắn.)